Từ: 农田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农田 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngtián] đồng ruộng; cánh đồng。耕种的田地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
农田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农田 Tìm thêm nội dung cho: 农田