Từ: 冤孽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤孽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

oan nghiệt
Oan cừu nghiệp báo. ☆Tương tự:
oan nghiệp
業.

Nghĩa của 冤孽 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuānniè] oan nghiệt。冤仇罪孽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽

nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghét:ngót ngét
nghít: 
nghẹt:nghẹt thở
nghịt:nghịt mũi
冤孽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤孽 Tìm thêm nội dung cho: 冤孽