Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
oan nghiệt
Oan cừu nghiệp báo. ☆Tương tự:
oan nghiệp
冤業.
Nghĩa của 冤孽 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuānniè] oan nghiệt。冤仇罪孽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤
| oan | 冤: | oan ức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽
| nghiệt | 孽: | ác nghiệt, nghiệt chướng |
| nghét | 孽: | ngót ngét |
| nghít | 孽: | |
| nghẹt | 孽: | nghẹt thở |
| nghịt | 孽: | nghịt mũi |

Tìm hình ảnh cho: 冤孽 Tìm thêm nội dung cho: 冤孽
