Từ: phủ thừa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phủ thừa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủthừa

Nghĩa phủ thừa trong tiếng Việt:

["- Chức dưới chức phủ doãn."]

Dịch phủ thừa sang tiếng Trung hiện đại:

府丞 《太守的属官。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ

phủ:phủ phục
phủ:phủ phục
phủ:phủ nhận
phủ:phủ chúa
phủ:bao phủ
phủ:phủ dụ
phủ:phủ chưởng (vỗ tay)
phủ:phủ dụ
phủ:đao phủ
phủ:phủ (cái vạc)
phủ:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
phủ:tạng phủ
phủ:tạng phủ
phủ: 
phủ:phủ (cúi đầu); phủ phục
phủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa:thừa cơ
thừa:xem thứa
thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa:thừa thãi
phủ thừa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ thừa Tìm thêm nội dung cho: phủ thừa