Cao su chống va đập cửa

Từ: túi khôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ túi khôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: túikhôn

Dịch túi khôn sang tiếng Trung hiện đại:

锦囊妙计 《旧小说上常描写足智多谋的人, 把可能发生的事变以及应付的办法用纸条写好装在锦囊里, 交给办事的人, 嘱咐他在遇到紧急情况时拆看, 按照预定的办法去应付。现在比喻能及时解决紧急问题的办 法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: túi

túi: 
túi:túi thuốc
túi𫄆:túi bụi; túi thơ
túi𬞚:móc túi
túi:túi áo; túi bụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn

khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
túi khôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túi khôn Tìm thêm nội dung cho: túi khôn