Từ: 冲扩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲扩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲扩 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngkuò] phóng to; rửa lớn (hình)。指照相中的冲洗扩印。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扩

khuếch:khuếch đại, khếch tán, khuếch trương
冲扩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲扩 Tìm thêm nội dung cho: 冲扩