Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 决绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 决绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 决绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéjué] đoạn tuyệt; cắt đứt quan hệ。断绝关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
决绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 决绝 Tìm thêm nội dung cho: 决绝