Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 厨具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厨具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厨具 trong tiếng Trung hiện đại:

[chújù] đồ làm bếp; dụng cụ nhà bếp。做饭、做菜的用具,如锅、炒勺、菜刀等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厨

chù:chuột chù
chùa:đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
:sù sụ, sù sì
trù:trù (nhà bếp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
厨具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厨具 Tìm thêm nội dung cho: 厨具