Từ: 冶游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冶游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冶游 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěyóu] chơi xuân (chỉ trai gái đi chơi xuân sau những ngày tết, sau này chỉ đi chơi gái)。原指男女在春天或节日里外出游玩,后来专指嫖妓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冶

:dã cánh; dã rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
冶游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冶游 Tìm thêm nội dung cho: 冶游