Từ: 半大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半大 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndà] choai choai; nhơ nhỡ; nhỡ。形体介乎大小之间的。
半大小子
thằng choai choai; đứa trẻ choai choai (đang lớn)
半大桌子
cái bàn nhỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
半大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半大 Tìm thêm nội dung cho: 半大