Từ: 代数式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代数式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代数式 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàishùshì] biểu thức đại số。用代数运算法(加、减、乘、除、乘方、开方)把数和表示数的字母联结起来的式子。如a - b,8x + 5y。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
代数式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代数式 Tìm thêm nội dung cho: 代数式