Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凉帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángmào] nón che nắng。夏天戴的遮挡阳光的帽子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
凉帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉帽 Tìm thêm nội dung cho: 凉帽