Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 明枪暗箭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明枪暗箭:
Nghĩa của 明枪暗箭 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngqiāngànjiàn] Hán Việt: MINH THƯƠNG ÁM KIẾM
đả kích ngấm ngầm hay công khai (rơi vào tình thế ngặt nghèo, chỗ nào cũng bị công kích)。比喻公开的或隐蔽的攻击。
đả kích ngấm ngầm hay công khai (rơi vào tình thế ngặt nghèo, chỗ nào cũng bị công kích)。比喻公开的或隐蔽的攻击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tên | 箭: | mũi tên |

Tìm hình ảnh cho: 明枪暗箭 Tìm thêm nội dung cho: 明枪暗箭
