Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐒, chiết tự chữ LAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐒

Chiết tự chữ lao bao gồm chữ 金 勞 hoặc 釒 勞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐒 cấu thành từ 2 chữ: 金, 勞
  • ghim, găm, kim
  • lao, lau, lạo, rạo
  • 2. 鐒 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 勞
  • kim, thực
  • lao, lau, lạo, rạo
  • []

    U+9412, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lao2;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鐒


    lao, như "đâm lao, cây lao" (vhn)

    Chữ gần giống với 鐒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐒

    ,

    Chữ gần giống 鐒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐒 Tự hình chữ 鐒 Tự hình chữ 鐒 Tự hình chữ 鐒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐒

    lao:đâm lao, cây lao
    鐒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐒 Tìm thêm nội dung cho: 鐒