Từ: 同一波人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同一波人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同一波人 trong tiếng Trung hiện đại:

cùng một nhóm người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
同一波人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同一波人 Tìm thêm nội dung cho: 同一波人