Từ: 减产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减产 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnchǎn] giảm sản lượng; sản lượng giảm sút。产量减少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
减产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减产 Tìm thêm nội dung cho: 减产