Từ: 减色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减色 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnsè] kém vẻ; giảm màu; kém sắc; mất vui; bớt hay; mất đẹp。指事物的精彩成分降低。
今天晚会的原定节目不能全部演出,真是减色不少。
các tiết mục dự định biểu diễn trong buổi dạ hội hôm nay không thể diễn hết được, thật mất vui không ít.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
减色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减色 Tìm thêm nội dung cho: 减色