Từ: 凑胆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑胆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凑胆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[còudǎn·zi]
kết đoàn (tạo thế mạnh)。聚合许多人以壮声势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑

tấu:tấu (gom lại; gặp may)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
凑胆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凑胆子 Tìm thêm nội dung cho: 凑胆子