Từ: 凝滞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝滞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凝滞 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngzhì] ngưng trệ; đình đốn; đờ đẫn; đình trệ。停止流动;不灵活。
两颗凝滞的眼珠出神地望着窗外。
hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy
凝滞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝滞 Tìm thêm nội dung cho: 凝滞