Từ: 渔火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渔火 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúhuǒ] đèn trên thuyền chài。渔船上的灯火。
入夜,江上渔火点点。
ban đêm, trên sông đèn trên thuyền chài lấp lánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
渔火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔火 Tìm thêm nội dung cho: 渔火