Từ: 步行虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步行虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步行虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxíngchóng] bọ kì; carabus。昆虫,种类很多,大小和颜色因种类而不同,触角呈丝状,有咀嚼式口器,脚细长,多生活在土壤、腐木中及树皮下,大多数是益虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
步行虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步行虫 Tìm thêm nội dung cho: 步行虫