Từ: 几乎不 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 几乎不:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 几乎不 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīhūbù] ít; ít ỏi; nhỏ。只到很小或有限的范围或程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình
几乎不 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 几乎不 Tìm thêm nội dung cho: 几乎不