Từ: 凡事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凡事 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánshì] bất cứ việc gì; bất kỳ việc gì; hễ có việc gì; mọi vật; mọi thứ。不论什么事情。
凡事多跟群众商量总有好处。
bất kỳ việc gì thương lượng với quần chúng vẫn hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
凡事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡事 Tìm thêm nội dung cho: 凡事