Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凡事 trong tiếng Trung hiện đại:
[fánshì] bất cứ việc gì; bất kỳ việc gì; hễ có việc gì; mọi vật; mọi thứ。不论什么事情。
凡事多跟群众商量总有好处。
bất kỳ việc gì thương lượng với quần chúng vẫn hơn.
凡事多跟群众商量总有好处。
bất kỳ việc gì thương lượng với quần chúng vẫn hơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 凡事 Tìm thêm nội dung cho: 凡事
