Từ: 支子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi tử
Con thứ.
§ Trừ con đầu lòng, các con khác là
chi tử
.Tên gọi khác của
chi tử
cây dành dành.
◇Hàn Dũ 愈:
Thăng đường tọa giai tân vũ tú, Ba tiêu diệp đại chi tử phì
足, 肥 (San thạch 石) Lên phòng ngồi, bậc thềm mưa mới dầm dề, Lá chuối to, dành dành màu mỡ.

Nghĩa của 支子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·zi] 1. cái giá; cái bệ (vật khác)。支撑物体的东西。
火支子(炉灶上支锅、壶等的东西,圈形,有足,用铁制成)。
kiềng bếp.
车支子
chân chống (xe)
2. vỉ nướng; vỉ nướng thịt。一种铁制的架在火上烤肉的用具,像箅子而带腿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
支子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支子 Tìm thêm nội dung cho: 支子