Từ: 托身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托身 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōshēn] nương nhờ; nhờ cậy; nhờ vả。寄身。
托身之处
nơi nương nhờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
托身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托身 Tìm thêm nội dung cho: 托身