Từ: 黏着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黏着 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánzhuó] dán。用胶质把物体固定在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏

niêm:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
黏着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黏着 Tìm thêm nội dung cho: 黏着