Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 凶险 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōngxiǎn] 形
1. nguy hiểm đáng sợ (tình thế)。 (情势)等危险可怕。
病情凶险。
bệnh tình nguy hiểm đáng ngại
地势凶险
địa thế nguy hiểm
2. hung ác nham hiểm。凶恶阴险。
凶险的敌人。
quân địch nham hiểm hung ác
1. nguy hiểm đáng sợ (tình thế)。 (情势)等危险可怕。
病情凶险。
bệnh tình nguy hiểm đáng ngại
地势凶险
địa thế nguy hiểm
2. hung ác nham hiểm。凶恶阴险。
凶险的敌人。
quân địch nham hiểm hung ác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶
| hung | 凶: | hung hãn, hung hăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: 凶险 Tìm thêm nội dung cho: 凶险
