Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打抱不平 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打抱不平:
Nghĩa của 打抱不平 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎbāobùpíng] bênh vực kẻ yếu; giữa đường hễ thấy bất bằng nào tha; bênh vực những người bị bắt nạt。帮助受欺压的人说话或采取某种行动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 打抱不平 Tìm thêm nội dung cho: 打抱不平
