Từ: 崭新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崭新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崭新 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnxīn] mới tinh; mới toanh; hoàn toàn mới。极新;簇新。
崭新的大楼
toà nhà mới xây
崭新的衣服
quần áo mới tinh
崭新的时代
thời đại mới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崭

tảm:tảm (tốt, mới tinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
崭新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崭新 Tìm thêm nội dung cho: 崭新