Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出台 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūtái] 1. ra sân khấu; lên sàn diễn (diễn viên)。演员上场。
2. công khai hoạt động。比喻公开出面活动。
2. công khai hoạt động。比喻公开出面活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 出台 Tìm thêm nội dung cho: 出台
