Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出水芙蓉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出水芙蓉:
Nghĩa của 出水芙蓉 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūshuǐfúróng] hoa sen mới nở; đoá hoa mới hé (chỉ dung mạo đẹp đẽ của con gái)。初放的荷花。比喻女子容貌艳美或文字清新可爱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芙
| giầu | 芙: | giầu không |
| phù | 芙: | phù (hoa sen); phù dung |
| trầu | 芙: | trầu cau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓉
| dung | 蓉: | phù dung |
| rong | 蓉: | rong rêu |

Tìm hình ảnh cho: 出水芙蓉 Tìm thêm nội dung cho: 出水芙蓉
