Cao su chống va đập cửa

Từ: 头衔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头衔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头衔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuxián] hàm tước; hàm cấp; chức vụ。指官衔、学衔等称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衔

hàm:phẩm hàm; quân hàm
头衔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头衔 Tìm thêm nội dung cho: 头衔