Cao su chống va đập cửa

Từ: 出纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnà] 1. thu chi (trong cơ quan, đoàn thể, xí nghiệp)。机关、团体、企业等单位中现金、票据的付出和收进。
2. tài vụ; nhân viên tài vụ。担任出纳工作的人。
3. xuất nạp; nhận sách và đưa mượn sách。泛指发出和收进的管理工作,如图书馆有出纳柜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
出纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出纳 Tìm thêm nội dung cho: 出纳