Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出阵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūzhèn] 1. xuất trận; ra trận; ra quân。上战场作战。
2. ra sân; ra thi đấu。运动员出场参加比赛。也比喻参加某项活动。
2. ra sân; ra thi đấu。运动员出场参加比赛。也比喻参加某项活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 出阵 Tìm thêm nội dung cho: 出阵
