Từ: 秩序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秩序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trật tự
Có điều lí, phù hợp với quy tắc. ☆Tương tự:
quy luật
律,
kỉ luật
律,
thuận tự
序,
thứ tự
序.
◎Như:
đáp thừa công xa thì yếu bài đội thủ trật tự, bất yếu tranh tiên khủng hậu
序, 後.

Nghĩa của 秩序 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìxù] trật tự。有条理、不混乱的情况。
秩序井然
trật tự ngay ngắn.
遵守会场秩序。
tuân thủ trật tự trong hội trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秩

chật:chật trội; chật vật
chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dựt:nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp)
giật:cướp giật; giật giải
giựt:cướp giựt
mất:mất mát
rặt:rặt (toàn là); chợ rặt những cam
trật:trật tự
trắt:cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
trặc:trặc trẹo
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
秩序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秩序 Tìm thêm nội dung cho: 秩序