trật tự
Có điều lí, phù hợp với quy tắc. ☆Tương tự:
quy luật
規律,
kỉ luật
紀律,
thuận tự
順序,
thứ tự
次序.
◎Như:
đáp thừa công xa thì yếu bài đội thủ trật tự, bất yếu tranh tiên khủng hậu
搭乘公車時要排隊守秩序, 不要爭先恐後.
Nghĩa của 秩序 trong tiếng Trung hiện đại:
秩序井然
trật tự ngay ngắn.
遵守会场秩序。
tuân thủ trật tự trong hội trường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秩
| chật | 秩: | chật trội; chật vật |
| chặt | 秩: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chợt | 秩: | chợt thấy, chợt nghe |
| dựt | 秩: | nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp) |
| giật | 秩: | cướp giật; giật giải |
| giựt | 秩: | cướp giựt |
| mất | 秩: | mất mát |
| rặt | 秩: | rặt (toàn là); chợ rặt những cam |
| trật | 秩: | trật tự |
| trắt | 秩: | cắn trắt (cắn thóc ăn gạo) |
| trặc | 秩: | trặc trẹo |
| đột | 秩: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 序
| tự | 序: | thứ tự |
| tựa | 序: | lời tựa |

Tìm hình ảnh cho: 秩序 Tìm thêm nội dung cho: 秩序
