Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chim nhạn đầu đàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim nhạn đầu đàn:
Dịch chim nhạn đầu đàn sang tiếng Trung hiện đại:
头雁 《雁群中领头飞的大雁。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chim
| chim | 𪀄: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
| chim | 𫚳: | chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạn
| nhạn | 贋: | nhạn (đồ giả) |
| nhạn | 赝: | nhạn (đồ giả) |
| nhạn | 雁: | chim nhạn |
| nhạn | 鴈: | chim nhạn |
| nhạn | 𪃛: | chim nhạn |
| nhạn | 𪆒: | chim nhạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu
| đầu | 亠: | đầu (bộ gốc) |
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
| đầu | 姚: | cô đầu (con hát) |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
| đầu | 㪗: | đầu (mở gói bọc) |
| đầu | 頭: | trên đầu |
| đầu | 骰: | đầu từ (con xúc xắc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |

Tìm hình ảnh cho: chim nhạn đầu đàn Tìm thêm nội dung cho: chim nhạn đầu đàn
