Từ: chim nhạn đầu đàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim nhạn đầu đàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chimnhạnđầuđàn

Dịch chim nhạn đầu đàn sang tiếng Trung hiện đại:

头雁 《雁群中领头飞的大雁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạn

nhạn:nhạn (đồ giả)
nhạn:nhạn (đồ giả)
nhạn:chim nhạn
nhạn:chim nhạn
nhạn𪃛:chim nhạn
nhạn𪆒:chim nhạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn𡊨:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:cây bạch đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
chim nhạn đầu đàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chim nhạn đầu đàn Tìm thêm nội dung cho: chim nhạn đầu đàn