Từ: 法属波利尼西亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法属波利尼西亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 法属波利尼西亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎshǔbōlìníxīyà] Pô-li-nê-di thuộc Pháp; French Polynesia。法属波利尼西亚法国的海外领土,在太平洋的中南部,由相当多的(120个)岛屿组成,包括社会群岛、马克萨斯群岛和土阿莫土群岛。在1903年被组建为一属地。位于塔希提岛的 帕皮提是其首都。人口166,753。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
法属波利尼西亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法属波利尼西亚 Tìm thêm nội dung cho: 法属波利尼西亚