Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分給 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分給:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân cấp
Chia ra và phát cho.
◎Như:
phân cấp mỗi nhân nhất bổn thư
書.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp:cung cấp
cắp:cắp sách; ăn cắp
góp:dưa góp; gom góp; góp nhặt
分給 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分給 Tìm thêm nội dung cho: 分給