Từ: 分赃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分赃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分赃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzāng] 1. chia của; chia chiến lợi phẩm (trộm cướp)。分取赃款赃物。
坐地分赃
ngồi không chia của; không đụng tay được chia của.
2. tiền hoa hồng; tiền lãi (không chính đáng)。比喻分取不正当的权利或利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật
分赃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分赃 Tìm thêm nội dung cho: 分赃