Từ: bè lũ xu nịnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bè lũ xu nịnh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bè • lũ • xu • nịnh
Dịch bè lũ xu nịnh sang tiếng Trung hiện đại:
蝇营狗苟 《像苍蝇那样飞来飞去, 像狗那样苟且偷生。比喻人不顾廉耻, 到处钻营。也说狗苟蝇营。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: bè
| bè | 佊: | bè đảng |
| bè | 𤿤: | tầu bè |
| bè | 𥯤: | tầu bè |
| bè | 舥: | thuyền bè |
| bè | 𬜛: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ
| lũ | 偻: | bè lũ |
| lũ | 僂: | bè lũ |
| lũ | 𠎪: | bè lũ |
| lũ | 娄: | lũ lượt |
| lũ | 婁: | lũ lượt |
| lũ | 寠: | lũ lượt |
| lũ | 屡: | lũ lượt |
| lũ | 屢: | lũ lượt |
| lũ | 屦: | lũ lượt |
| lũ | 屨: | lũ lượt |
| lũ | 溇: | lũ lụt |
| lũ | 漊: | lũ lụt |
| lũ | 𬉆: | lũ lụt |
| lũ | 瘻: | lam lũ |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 縷: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 盧: | lũ lượt |
| lũ | 褛: | lam lũ |
| lũ | 褸: | lam lũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xu
| xu | 姝: | |
| xu | 枢: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 樞: | giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt) |
| xu | 𫆃: | xu (cái tai) |
| xu | 𫆉: | xu (cái tai) |
| xu | 趋: | xu nịnh; xu tiền |
| xu | 趨: | xu nịnh; xu tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nịnh
| nịnh | 佞: | nịnh nọt |
| nịnh | 柠: | nịnh (trái tranh) |
| nịnh | 檸: | nịnh (trái tranh) |