Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 味同嚼蜡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 味同嚼蜡:
Nghĩa của 味同嚼蜡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèitóngjiáolà] Hán Việt: VỊ ĐỒNG TƯỚC LẠP
nhạt như nước ốc; nhạt như nước ao bèo; ăn như nhai sáp; nhạt nhẽo chán phèo (văn chương)。形容没有味道,多指文章或讲话枯燥无味。
nhạt như nước ốc; nhạt như nước ao bèo; ăn như nhai sáp; nhạt nhẽo chán phèo (văn chương)。形容没有味道,多指文章或讲话枯燥无味。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚼
| tước | 嚼: | tước (nhai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜡
| lạp | 蜡: | lạp (sáp ong) |

Tìm hình ảnh cho: 味同嚼蜡 Tìm thêm nội dung cho: 味同嚼蜡
