Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 切磋琢磨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切磋琢磨:
Nghĩa của 切磋琢磨 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiēcuōzhuómó] cắt gọt mài giũa。古代把骨头加工成器物叫"切",把象牙加工成器物叫"磋",把玉加工成器物叫"琢",把石头加工成器物叫"磨"。比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磋
| gây | 磋: | gây gổ; gây chiến |
| tha | 磋: | thiết tha |
| xoay | 磋: | xoay trần |
| xây | 磋: | xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琢
| chác | 琢: | bán chác |
| trác | 琢: | trác (cân nhắc; chăm chú) |
| trát | 琢: | trát tường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |

Tìm hình ảnh cho: 切磋琢磨 Tìm thêm nội dung cho: 切磋琢磨
