Chữ 琢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琢, chiết tự chữ CHÁC, TRÁC, TRÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琢:

琢 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琢

琢

Chiết tự chữ 琢

Chiết tự chữ chác, trác, trát bao gồm chữ 玉 豖 hoặc 王 豖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琢 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 豖
  • 玉 ngọc, túc
  • 豖
  • 2. 琢 cấu thành từ 2 chữ: 王, 豖
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 豖
  • trác [trác]

    U+7422, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2, zuo2;
    Việt bính: doek3;

    琢 trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 琢

    (Động) Mài giũa ngọc.
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Ngọc bất trác, bất thành khí 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.

    (Động)
    Giùi mài, gọt giũa.
    ◇Quán Hưu 貫休: Trác cú tự chung thân 琢句似終身 (Kí khuông san kỉ công 寄匡山紀公) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.

    chác (vhn)
    trác, như "trác (cân nhắc; chăm chú)" (btcn)
    trát, như "trát tường" (btcn)

    Nghĩa của 琢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRÁC
    mài; giũa; đẽo; gọt。雕刻玉石,使成器物。
    精雕细琢
    chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ tinh vi.
    玉不琢,不成器。
    ngọc bất trác, bất thành khí; ngọc không đẽo gọt thì không thành đồ trang sức.
    翡翠琢成的小壶。
    cái lọ đẽo từ đá ngọc xanh.
    Từ ghép:
    琢磨 ; 琢石
    [zuó]
    Bộ: 王(Vương)
    Hán Việt: TRÁC
    suy nghĩ; suy xét。琢磨。
    Từ ghép:
    琢磨

    Chữ gần giống với 琢:

    㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,

    Chữ gần giống 琢

    璏, 珸, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珶, 珷, 珹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琢 Tự hình chữ 琢 Tự hình chữ 琢 Tự hình chữ 琢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琢

    chác琢:bán chác
    trác琢:trác (cân nhắc; chăm chú)
    trát琢:trát tường
    琢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琢 Tìm thêm nội dung cho: 琢