Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琢, chiết tự chữ CHÁC, TRÁC, TRÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琢:
琢
Pinyin: zhuo2, zuo2;
Việt bính: doek3;
琢 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 琢
(Động) Mài giũa ngọc.◇Lễ Kí 禮記: Ngọc bất trác, bất thành khí 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.
(Động) Giùi mài, gọt giũa.
◇Quán Hưu 貫休: Trác cú tự chung thân 琢句似終身 (Kí khuông san kỉ công 寄匡山紀公) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.
chác (vhn)
trác, như "trác (cân nhắc; chăm chú)" (btcn)
trát, như "trát tường" (btcn)
Nghĩa của 琢 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TRÁC
mài; giũa; đẽo; gọt。雕刻玉石,使成器物。
精雕细琢
chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ tinh vi.
玉不琢,不成器。
ngọc bất trác, bất thành khí; ngọc không đẽo gọt thì không thành đồ trang sức.
翡翠琢成的小壶。
cái lọ đẽo từ đá ngọc xanh.
Từ ghép:
琢磨 ; 琢石
[zuó]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: TRÁC
suy nghĩ; suy xét。琢磨。
Từ ghép:
琢磨
Số nét: 13
Hán Việt: TRÁC
mài; giũa; đẽo; gọt。雕刻玉石,使成器物。
精雕细琢
chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ tinh vi.
玉不琢,不成器。
ngọc bất trác, bất thành khí; ngọc không đẽo gọt thì không thành đồ trang sức.
翡翠琢成的小壶。
cái lọ đẽo từ đá ngọc xanh.
Từ ghép:
琢磨 ; 琢石
[zuó]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: TRÁC
suy nghĩ; suy xét。琢磨。
Từ ghép:
琢磨
Chữ gần giống với 琢:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琢
| chác | 琢: | bán chác |
| trác | 琢: | trác (cân nhắc; chăm chú) |
| trát | 琢: | trát tường |

Tìm hình ảnh cho: 琢 Tìm thêm nội dung cho: 琢
