Từ: 刚度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚度 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngdù] độ cứng; sức chịu đựng (dưới tác dụng của ngoại lực)。工程上指机械、构件等在受到外力时抵抗变形的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
刚度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚度 Tìm thêm nội dung cho: 刚度