Từ: nhức mình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhức mình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhứcmình

Dịch nhức mình sang tiếng Trung hiện đại:

全身筋骨酸痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhức

nhức𠯅:nhức nhối
nhức󱐥:nhức nhối
nhức𬏚:nhức nhối
nhức𤴵:nhức nhối
nhức𤼕:nhức nhối
nhức󰒑:nhức nhối
nhức:nhức nhối

Nghĩa chữ nôm của chữ: mình

mình:ta với mình
mình𠵴:mình (ta, tôi)
mình𨉓:thân mình
mình𨉟:một mình
nhức mình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhức mình Tìm thêm nội dung cho: nhức mình