Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhức mình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhức mình:
Dịch nhức mình sang tiếng Trung hiện đại:
全身筋骨酸痛。Nghĩa chữ nôm của chữ: nhức
| nhức | 𠯅: | nhức nhối |
| nhức | : | nhức nhối |
| nhức | 𬏚: | nhức nhối |
| nhức | 𤴵: | nhức nhối |
| nhức | 𤼕: | nhức nhối |
| nhức | : | nhức nhối |
| nhức | 聀: | nhức nhối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mình
| mình | 命: | ta với mình |
| mình | 𠵴: | mình (ta, tôi) |
| mình | 𨉓: | thân mình |
| mình | 𨉟: | một mình |

Tìm hình ảnh cho: nhức mình Tìm thêm nội dung cho: nhức mình
