Từ: 初来乍到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初来乍到:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 来 • 乍 • 到

Nghĩa của 初来乍到 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūláizhàdào] mới đến; vừa mới đến; vừa đến。刚刚来到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乍

cha乍: 
chạ乍:chung chạ, lang chạ
sã乍:sã cánh
sạ乍: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo到:tráo trở; đánh tráo
đáo到:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu到:đau đáu
初来乍到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初来乍到 Tìm thêm nội dung cho: 初来乍到