Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 初来乍到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初来乍到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初来乍到 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūláizhàdào] mới đến; vừa mới đến; vừa đến。刚刚来到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乍

cha: 
chạ:chung chạ, lang chạ
:sã cánh
sạ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
初来乍到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初来乍到 Tìm thêm nội dung cho: 初来乍到