Cao su chống va đập cửa

Từ: 英豪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英豪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh hào
Anh hùng hào kiệt.

Nghĩa của 英豪 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngháo] anh hào; anh hùng hào kiệt。英雄豪杰。
各路英豪
anh hào các nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng
英豪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英豪 Tìm thêm nội dung cho: 英豪