Từ: 初犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūfàn] vi phạm lần đầu; phạm lỗi lần đầu。初次违犯,初次出错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
初犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初犯 Tìm thêm nội dung cho: 初犯