Từ: 別情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 別 • 情

biệt tình
Ẩn tình khác, nguyên do khác.Tâm tình lúc chia tay.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Hựu tống vương tôn khứ, Thê thê mãn biệt tình
又送王孫去, 萋萋滿別情 (Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt 賦得古原草送別) Tiễn vương tôn đi rồi, (Dưới trời mây) ũm thũm đầy những mối tình tự lúc chia li.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết別:biết điều; hiểu biết
biệt別:đi biệt; biệt li
bét別:hạng bét
bít別:bưng bít; bít tất
bẹt別:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết別:bê bết
bệt別:ngồi bệt
bịt別:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
別情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別情 Tìm thêm nội dung cho: 別情