Cao su chống va đập cửa

Chữ 萋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萋, chiết tự chữ THÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萋:

萋 thê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萋

Chiết tự chữ thê bao gồm chữ 草 妻 hoặc 艸 妻 hoặc 艹 妻 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萋 cấu thành từ 2 chữ: 草, 妻
  • tháu, thảo, xáo
  • thê, thế
  • 2. 萋 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 妻
  • tháu, thảo
  • thê, thế
  • 3. 萋 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 妻
  • thảo
  • thê, thế
  • thê [thê]

    U+840B, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi1;
    Việt bính: cai1;

    thê

    Nghĩa Trung Việt của từ 萋

    (Tính) Kính cẩn.

    (Tính)
    Tốt tươi, um tùm.
    ◇Thôi Hiệu
    : Phương thảo thê thê Anh Vũ châu (Hoàng hạc lâu ) Cỏ thơm mọc tốt tươi ở trên bãi Anh Vũ. Tản Đà dịch thơ: Bãi xa Anh Vũ xanh đầy cỏ non.
    thê, như "thê (xum xuê)" (gdhn)

    Nghĩa của 萋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÊ
    um tùm; rậm rạp。萋萋。
    Từ ghép:
    萋萋

    Chữ gần giống với 萋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萋 Tự hình chữ 萋 Tự hình chữ 萋 Tự hình chữ 萋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萋

    thê:thê (xum xuê)
    萋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萋 Tìm thêm nội dung cho: 萋