Cao su chống va đập cửa
Chữ 萋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萋, chiết tự chữ THÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萋:
萋
Pinyin: qi1;
Việt bính: cai1;
萋 thê
Nghĩa Trung Việt của từ 萋
(Tính) Kính cẩn.(Tính) Tốt tươi, um tùm.
◇Thôi Hiệu 崔顥: Phương thảo thê thê Anh Vũ châu 芳草萋萋鸚鵡洲 (Hoàng hạc lâu 黄鶴樓) Cỏ thơm mọc tốt tươi ở trên bãi Anh Vũ. Tản Đà dịch thơ: Bãi xa Anh Vũ xanh đầy cỏ non.
thê, như "thê (xum xuê)" (gdhn)
Nghĩa của 萋 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THÊ
um tùm; rậm rạp。萋萋。
Từ ghép:
萋萋
Số nét: 14
Hán Việt: THÊ
um tùm; rậm rạp。萋萋。
Từ ghép:
萋萋
Chữ gần giống với 萋:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萋
| thê | 萋: | thê (xum xuê) |

Tìm hình ảnh cho: 萋 Tìm thêm nội dung cho: 萋
