Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 別情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biệt tình
Ẩn tình khác, nguyên do khác.Tâm tình lúc chia tay.
◇Bạch Cư Dị 易:
Hựu tống vương tôn khứ, Thê thê mãn biệt tình
去, 滿情 (Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt ) Tiễn vương tôn đi rồi, (Dưới trời mây) ũm thũm đầy những mối tình tự lúc chia li.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
別情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別情 Tìm thêm nội dung cho: 別情